TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣

Âm Hán Việt KHÍ
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿳𠂉一⺄ Mọi âm Hán Việt của chữ: khí, khất Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu), 股 (gǔ)

气 nghĩa là khí, không khí, mùi.

Nghĩa của 气

qì

KHÍphồn thể 氣
  1. Khí; không khí; hơi
  2. Mùi
  3. Thời tiết
  4. Làm tức giận; gây bực mình; tức giận
  5. Năng lượng sống; khí
  6. Một dạng thể của không khí
  7. Một dạng thể trong cơ thể
  8. Một dạng thể của nhiều người cùng hoạt động chung
  9. Một dạng thể của tính cách
  10. Một dạng thể của số mệnh
  11. Một dạng thể của nhà cửa
  12. Một dạng thể khí của đất trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 气

Thành ngữ có 气

Câu hỏi thường gặp

气 nghĩa là gì?

气 (qì) nghĩa là khí, không khí, mùi.

气 đọc thế nào?

气 đọc là qì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气 là gì?

Âm Hán Việt của 气 là "khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.