TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治疗

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 治療

Âm Hán Việt TRỊ LIỆU

治疗 nghĩa là điều trị, điều trị y tế.

Nghĩa của 治疗

zhìliáo

TRỊ LIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 治療
  1. Điều trị (một bệnh)
  2. Điều trị y tế
  3. Liệu pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 治疗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 治疗

Câu ví dụ với 治疗

  • 预防胜於治疗。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

治疗 nghĩa là gì?

治疗 (zhìliáo) nghĩa là điều trị, điều trị y tế.

治疗 đọc thế nào?

治疗 đọc là zhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 治疗 là "trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.