治疗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 治療
治疗 nghĩa là điều trị, điều trị y tế.
Nghĩa của 治疗
zhìliáo
TRỊ LIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 治療- Điều trị (một bệnh)
- Điều trị y tế
- Liệu pháp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 治疗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 治疗
Câu ví dụ với 治疗
- 预防胜於治疗。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
治疗 nghĩa là gì?
治疗 (zhìliáo) nghĩa là điều trị, điều trị y tế.
治疗 đọc thế nào?
治疗 đọc là zhìliáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 治疗 là gì?
Âm Hán Việt của 治疗 là "trị liệu".