消息
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
消息 nghĩa là tin tức, thông tin.
Nghĩa của 消息
xiāoxi
TIÊU TỨCDanh từ, Động từ- Tin tức
- Thông tin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消息
Đồng nghĩa
Từ ghép có 消息
Thành ngữ có 消息
Câu ví dụ với 消息
- 我知道了那个消息。 Wǒ zhīdào le nàge xiāoxi.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #3537828
- 听到消息,她晕倒了。 Tīngdào xiāoxi, tā yūndǎo le.Nghe được tin, nó liền té xỉu.Tatoeba #4282858
- 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858
- 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.Tatoeba #3709264
- 消息传遍了整个日本。 Xiāoxi chuánbiàn le zhěnggè Rìběn.Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1553735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
消息 nghĩa là gì?
消息 (xiāoxi) nghĩa là tin tức, thông tin.
消息 đọc thế nào?
消息 đọc là xiāoxi (pinyin).
Âm Hán Việt của 消息 là gì?
Âm Hán Việt của 消息 là "tiêu tức".