TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉历

shèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涉歷

Âm Hán Việt THIỆP LỊCH

涉历 nghĩa là trải nghiệm.

Nghĩa của 涉历

shèlì

THIỆP LỊCHĐộng từphồn thể 涉歷
  1. Trải nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 涉历

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

涉历 nghĩa là gì?

涉历 (shèlì) nghĩa là trải nghiệm.

涉历 đọc thế nào?

涉历 đọc là shèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉历 là gì?

Âm Hán Việt của 涉历 là "thiệp lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.