TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全盛

quánshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN THỊNH

全盛 nghĩa là hưng thịnh, đỉnh cao.

Nghĩa của 全盛

quánshèng

TOÀN THỊNHTính từ
  1. Hưng thịnh
  2. Đỉnh cao
  3. Nở rộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全盛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

全盛 nghĩa là gì?

全盛 (quánshèng) nghĩa là hưng thịnh, đỉnh cao.

全盛 đọc thế nào?

全盛 đọc là quánshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全盛 là gì?

Âm Hán Việt của 全盛 là "toàn thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.