TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源头

yuántóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 源頭

Âm Hán Việt NGUYÊN ĐẦU

源头 nghĩa là nguồn, ngọn nguồn.

Nghĩa của 源头

yuántóu

NGUYÊN ĐẦUDanh từphồn thể 源頭
  1. Nguồn
  2. Ngọn nguồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 源头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

源头 nghĩa là gì?

源头 (yuántóu) nghĩa là nguồn, ngọn nguồn.

源头 đọc thế nào?

源头 đọc là yuántóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 源头 là gì?

Âm Hán Việt của 源头 là "nguyên đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.