TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灶

zào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竈

Âm Hán Việt TÁO
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: táo

灶 nghĩa là bếp lò, phòng bếp, nhà ăn.

Nghĩa của 灶

zào

TÁO
  1. Bếp lò
  2. Phòng bếp; nhà ăn; căng tin

zào

TÁOphồn thể 竈
  1. Biến thể của 灶 (zào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灶

Thành ngữ có 灶

  • 另起炉灶 — Lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu
  • 重起炉灶 — Bắt đầu lại từ đầu

Câu hỏi thường gặp

灶 nghĩa là gì?

灶 (zào) nghĩa là bếp lò, phòng bếp, nhà ăn.

灶 đọc thế nào?

灶 đọc là zào (pinyin).

Âm Hán Việt của 灶 là gì?

Âm Hán Việt của 灶 là "táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.