热爱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱愛
热爱 nghĩa là yêu nhiệt thành, ngưỡng mộ.
Nghĩa của 热爱
rè'ài
NHIỆT ÁIĐộng từphồn thể 熱愛- Yêu nhiệt thành
- Ngưỡng mộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热爱
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 热爱
- 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Duì gōngzuò de rè'ài shì tōngwǎng xìngfú de yàoshi.Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.Tatoeba #4934629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
热爱 nghĩa là gì?
热爱 (rè'ài) nghĩa là yêu nhiệt thành, ngưỡng mộ.
热爱 đọc thế nào?
热爱 đọc là rè'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 热爱 là gì?
Âm Hán Việt của 热爱 là "nhiệt ái".