TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热爱

rè'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱愛

Âm Hán Việt NHIỆT ÁI

热爱 nghĩa là yêu nhiệt thành, ngưỡng mộ.

Nghĩa của 热爱

rè'ài

NHIỆT ÁIĐộng từphồn thể 熱愛
  1. Yêu nhiệt thành
  2. Ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热爱

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 热爱

  • 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Duì gōngzuò de rè'ài shì tōngwǎng xìngfú de yàoshi.Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.Tatoeba #4934629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

热爱 nghĩa là gì?

热爱 (rè'ài) nghĩa là yêu nhiệt thành, ngưỡng mộ.

热爱 đọc thế nào?

热爱 đọc là rè'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 热爱 là gì?

Âm Hán Việt của 热爱 là "nhiệt ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.