TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜爱

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xǐ'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喜愛

Âm Hán Việt HỶ ÁI

喜爱 nghĩa là thích, yêu.

Nghĩa của 喜爱

xǐ'ài

HỶ ÁIĐộng từphồn thể 喜愛
  1. Thích
  2. Yêu
  3. Thích thú
  4. Yêu thích nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喜爱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

喜爱 nghĩa là gì?

喜爱 (xǐ'ài) nghĩa là thích, yêu.

喜爱 đọc thế nào?

喜爱 đọc là xǐ'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜爱 là gì?

Âm Hán Việt của 喜爱 là "hỷ ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.