喜爱
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 喜愛
喜爱 nghĩa là thích, yêu.
Nghĩa của 喜爱
xǐ'ài
HỶ ÁIĐộng từphồn thể 喜愛- Thích
- Yêu
- Thích thú
- Yêu thích nhất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喜爱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
喜爱 nghĩa là gì?
喜爱 (xǐ'ài) nghĩa là thích, yêu.
喜爱 đọc thế nào?
喜爱 đọc là xǐ'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 喜爱 là gì?
Âm Hán Việt của 喜爱 là "hỷ ái".