TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喜好

xǐhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỶ HIẾU

喜好 nghĩa là thích, ưa.

Nghĩa của 喜好

xǐhào

HỶ HIẾUĐộng từ, Danh từ
  1. Thích
  2. Ưa
  3. Thích hơn
  4. Yêu
  5. Sở thích
  6. Sự ưa thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 喜好

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

喜好 nghĩa là gì?

喜好 (xǐhào) nghĩa là thích, ưa.

喜好 đọc thế nào?

喜好 đọc là xǐhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 喜好 là gì?

Âm Hán Việt của 喜好 là "hỷ hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.