煮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 煑
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chử
煮 nghĩa là nấu, luộc.
Nghĩa của 煮
zhǔ
CHỬ- Nấu
- Luộc
zhǔ
CHỬphồn thể 煑- Biến thể của 煮 (zhǔ)
Từ ghép có 煮
Thành ngữ có 煮
Câu ví dụ với 煮
- 你在煮什么? Nǐ zài zhǔ shénme?Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #910233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
煮 nghĩa là gì?
煮 (zhǔ) nghĩa là nấu, luộc.
煮 đọc thế nào?
煮 đọc là zhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 煮 là gì?
Âm Hán Việt của 煮 là "chử".