熏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 薰, 燻
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: huân
熏 nghĩa là hun khói, xông khói.
Nghĩa của 熏
xūn
HUÂN- Hun khói
- Xông khói
- Xông vào mũi
- Tẩm hương
xūn
HUÂNphồn thể 薰- Hương thơm
- Ấm
- Giáo dục
- Xông khói
- Xông hơi
- Biến thể của 熏 (xūn)
xūn
HUÂNphồn thể 燻- Biến thể của 熏 (xūn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 熏
Thành ngữ có 熏
Câu hỏi thường gặp
熏 nghĩa là gì?
熏 (xūn) nghĩa là hun khói, xông khói.
熏 đọc thế nào?
熏 đọc là xūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 熏 là gì?
Âm Hán Việt của 熏 là "huân".