TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熏

xūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薰, 燻

Âm Hán Việt HUÂN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: huân

熏 nghĩa là hun khói, xông khói.

Nghĩa của 熏

xūn

HUÂN
  1. Hun khói
  2. Xông khói
  3. Xông vào mũi
  4. Tẩm hương

xūn

HUÂNphồn thể 薰
  1. Hương thơm
  2. Ấm
  3. Giáo dục
  4. Xông khói
  5. Xông hơi
  6. Biến thể của 熏 (xūn)

xūn

HUÂNphồn thể 燻
  1. Biến thể của 熏 (xūn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 熏

Thành ngữ có 熏

Câu hỏi thường gặp

熏 nghĩa là gì?

熏 (xūn) nghĩa là hun khói, xông khói.

熏 đọc thế nào?

熏 đọc là xūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 熏 là gì?

Âm Hán Việt của 熏 là "huân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.