TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟悉

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shúxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC TẤT

熟悉 nghĩa là quen thuộc, biết rõ.

Nghĩa của 熟悉

shúxī

THỤC TẤTĐộng từ, Tính từ
  1. Quen thuộc; biết rõ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熟悉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

熟悉 nghĩa là gì?

熟悉 (shúxī) nghĩa là quen thuộc, biết rõ.

熟悉 đọc thế nào?

熟悉 đọc là shúxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟悉 là gì?

Âm Hán Việt của 熟悉 là "thục tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.