TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

熟虑

shúlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熟慮

Âm Hán Việt THỤC LỰ

熟虑 nghĩa là suy nghĩ cẩn thận.

Nghĩa của 熟虑

shúlǜ

THỤC LỰĐộng từphồn thể 熟慮
  1. Suy nghĩ cẩn thận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熟虑

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 熟虑

Câu hỏi thường gặp

熟虑 nghĩa là gì?

熟虑 (shúlǜ) nghĩa là suy nghĩ cẩn thận.

熟虑 đọc thế nào?

熟虑 đọc là shúlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 熟虑 là gì?

Âm Hán Việt của 熟虑 là "thục lự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.