TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

版图

bǎntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 版圖

Âm Hán Việt BẢN ĐỒ

版图 nghĩa là lãnh địa, lãnh thổ.

Nghĩa của 版图

bǎntú

BẢN ĐỒDanh từphồn thể 版圖
  1. Lãnh địa
  2. Lãnh thổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 版图

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

版图 nghĩa là gì?

版图 (bǎntú) nghĩa là lãnh địa, lãnh thổ.

版图 đọc thế nào?

版图 đọc là bǎntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 版图 là gì?

Âm Hán Việt của 版图 là "bản đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.