拼
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính, phanh, banh, biền, bãi
拼 nghĩa là chắp vá, ghép lại.
Nghĩa của 拼
pīn
BÍNH- Chắp vá
- Ghép lại
- Nối lại
- Dốc toàn lực
- Liều lĩnh
- Mạo hiểm
- Bất chấp nguy hiểm
- Đánh vần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拼
Thành ngữ có 拼
Câu hỏi thường gặp
拼 nghĩa là gì?
拼 (pīn) nghĩa là chắp vá, ghép lại.
拼 đọc thế nào?
拼 đọc là pīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拼 là gì?
Âm Hán Việt của 拼 là "bính".