TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huyền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 玄 (huyền) · bộ số 95 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyền

玄 nghĩa là màu đen, huyền bí.

Nghĩa của 玄

xuán

HUYỀN
  1. Màu đen
  2. Huyền bí
  3. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)

Từ ghép có 玄

Thành ngữ có 玄

Câu hỏi thường gặp

玄 nghĩa là gì?

玄 (xuán) nghĩa là màu đen, huyền bí.

玄 đọc thế nào?

玄 đọc là xuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄 là gì?

Âm Hán Việt của 玄 là "huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.