TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理当

lǐdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理當

Âm Hán Việt LÝ ĐƯƠNG

理当 nghĩa là nên, phải.

Nghĩa của 理当

lǐdāng

LÝ ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 理當
  1. Nên; phải; tất nhiên; phải chấp nhận; đương nhiên
    • 理当如此phải như thế
    • 这都是为臣的理当đây đều là trách nhiệm của bề tôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理当

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理当 nghĩa là gì?

理当 (lǐdāng) nghĩa là nên, phải.

理当 đọc thế nào?

理当 đọc là lǐdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理当 là gì?

Âm Hán Việt của 理当 là "lý đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.