理解
giọng máy của trình duyệt
理解 nghĩa là lĩnh hội, hiểu.
Nghĩa của 理解
lǐjiě
LÝ GIẢIĐộng từ- Lĩnh hội; hiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理解
Đồng nghĩa
Từ ghép có 理解
Câu ví dụ với 理解
- 我想你能理解的。 Wǒ xiǎng nǐ néng lǐjiě de.Tôi nghĩ anh có thể hiểu.Tatoeba #3710648
- 我不理解你的意思。 Wǒ bù lǐjiě nǐ de yìsi.Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10649046
- 没有人理解我。 Méiyǒu rén lǐjiě wǒ.Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334907
- 很多人无法理解黑客们的行为。 Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786013
- 没人理解我。 Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2032285
- 汤姆能理解。 Tāngmǔ néng lǐjiě.Tom hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138830
- 要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
理解 nghĩa là gì?
理解 (lǐjiě) nghĩa là lĩnh hội, hiểu.
理解 đọc thế nào?
理解 đọc là lǐjiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 理解 là gì?
Âm Hán Việt của 理解 là "lý giải".