TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理解

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lǐjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ GIẢI

理解 nghĩa là lĩnh hội, hiểu.

Nghĩa của 理解

lǐjiě

LÝ GIẢIĐộng từ
  1. Lĩnh hội; hiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理解

Đồng nghĩa

Từ ghép có 理解

Câu ví dụ với 理解

  • 我想你能理解的。 Wǒ xiǎng nǐ néng lǐjiě de.Tôi nghĩ anh có thể hiểu.Tatoeba #3710648
  • 我不理解你的意思。 Wǒ bù lǐjiě nǐ de yìsi.Tôi không hiểu ý của bạn là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10649046
  • 没有人理解我。 Méiyǒu rén lǐjiě wǒ.Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334907
  • 很多人无法理解黑客们的行为。 Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786013
  • 没人理解我。 Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2032285
  • 汤姆能理解。 Tāngmǔ néng lǐjiě.Tom hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138830
  • 要用智慧来理解智慧:如果听众是聋的话,那音乐什么都不是。 Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

理解 nghĩa là gì?

理解 (lǐjiě) nghĩa là lĩnh hội, hiểu.

理解 đọc thế nào?

理解 đọc là lǐjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 理解 là gì?

Âm Hán Việt của 理解 là "lý giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.