TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑞

ruì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤY
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰𤣩耑 Mọi âm Hán Việt của chữ: thụy

瑞 nghĩa là may mắn, tốt lành.

Nghĩa của 瑞

ruì

THỤY
  1. May mắn
  2. Tốt lành
  3. Thuận lợi
  4. Rayl (đơn vị âm học)

Từ ghép có 瑞

Câu hỏi thường gặp

瑞 nghĩa là gì?

瑞 (ruì) nghĩa là may mắn, tốt lành.

瑞 đọc thế nào?

瑞 đọc là ruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑞 là gì?

Âm Hán Việt của 瑞 là "thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.