TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甚且

shènqiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬM THẢ

甚且 nghĩa là thậm chí, đi xa đến mức.

Nghĩa của 甚且

shènqiě

THẬM THẢLiên từ
  1. Thậm chí
  2. Đi xa đến mức
  3. Quá đến nỗi mà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甚且

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甚且 nghĩa là gì?

甚且 (shènqiě) nghĩa là thậm chí, đi xa đến mức.

甚且 đọc thế nào?

甚且 đọc là shènqiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 甚且 là gì?

Âm Hán Việt của 甚且 là "thậm thả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.