丁
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh, chênh, tranh, đương
丁 nghĩa là nam trưởng thành.
Nghĩa của 丁
dīng
ĐINH- Nam trưởng thành
- Thiên Can thứ tư 天干 (tian1gan1)
- Thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
- Hạt thịt hoặc rau nhỏ
- văn học Gặp phải
- cổ đại Hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195°
- hóa học Butyl
Dīng
ĐINHtên riêng- họ Họ Dīng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丁
Đồng nghĩa
Từ ghép có 丁
Thành ngữ có 丁
Câu hỏi thường gặp
丁 nghĩa là gì?
丁 (dīng, dīng) nghĩa là nam trưởng thành.
丁 đọc thế nào?
丁 đọc là dīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 丁 là gì?
Âm Hán Việt của 丁 là "đinh".