TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh, chênh, tranh, đương

丁 nghĩa là nam trưởng thành.

Nghĩa của 丁

dīng

ĐINH
  1. Nam trưởng thành
  2. Thiên Can thứ tư 天干 (tian1gan1)
  3. Thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
  4. Hạt thịt hoặc rau nhỏ
  5. văn học Gặp phải
  6. cổ đại Hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195°
  7. hóa học Butyl

Dīng

ĐINHtên riêng
  1. họ Họ Dīng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 丁

Thành ngữ có 丁

Câu hỏi thường gặp

丁 nghĩa là gì?

丁 (dīng, dīng) nghĩa là nam trưởng thành.

丁 đọc thế nào?

丁 đọc là dīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁 là gì?

Âm Hán Việt của 丁 là "đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.