男
HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nam” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nam
男 nghĩa là nam.
Nghĩa của 男
nán
NAM- Nam
- Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- Ðàn ông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男
Trái nghĩa
Từ ghép có 男
Thành ngữ có 男
- 女扮男装 — Cải trang thành nam
- 男尊女卑 — Coi trọng nam khinh nữ
- 善男信女 — Người tại gia thực hành Phật giáo
- 男欢女爱 — Tình yêu say đắm
- 重男轻女 — Coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới
- 红男绿女 — Nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy
- 孤男寡女 — Một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân
- 欺男霸女 — Áp bức người dân
- 男才女貌 — Trai tài gái sắc
- 男扮女装 — Giả gái
- 绿女红男 — Người trẻ diện trang phục lộng lẫy
- 阅男无数 — Đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
Câu ví dụ với 男
- 他是个直男。 Tā shì gè zhí nán.Anh ấy thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6284440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
男 nghĩa là gì?
男 (nán) nghĩa là nam.
男 đọc thế nào?
男 đọc là nán (pinyin).
Âm Hán Việt của 男 là gì?
Âm Hán Việt của 男 là "nam".