女人
giọng máy của trình duyệt
女人 nghĩa là phụ nữ.
Nghĩa của 女人
nǚrén
NỮ NHÂN- Phụ nữ
nǚren
NỮ NHÂN- Vợ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女人
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 女人
Câu ví dụ với 女人
- 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
- 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504
- 这里有美丽的女人吗? Có gái đẹp ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496297
- 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
- 我妈妈是个好女人。 Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363875
- 女人的脚踏车坏了。 Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971961
- 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
- 我看见一位陌生女人在那儿。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
女人 nghĩa là gì?
女人 (nǚrén, nǚren) nghĩa là phụ nữ.
女人 đọc thế nào?
女人 đọc là nǚrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 女人 là gì?
Âm Hán Việt của 女人 là "nữ nhân".