TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

女人

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nǚrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮ NHÂN

女人 nghĩa là phụ nữ.

Nghĩa của 女人

nǚrén

NỮ NHÂN
  1. Phụ nữ

nǚren

NỮ NHÂN
  1. Vợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 女人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 女人

Câu ví dụ với 女人

  • 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
  • 他把自己化装成一个女人。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #844504
  • 这里有美丽的女人吗? Có gái đẹp ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496297
  • 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
  • 我妈妈是个好女人。 Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363875
  • 女人的脚踏车坏了。 Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971961
  • 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
  • 我看见一位陌生女人在那儿。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

女人 nghĩa là gì?

女人 (nǚrén, nǚren) nghĩa là phụ nữ.

女人 đọc thế nào?

女人 đọc là nǚrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 女人 là gì?

Âm Hán Việt của 女人 là "nữ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.