看法
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
看法 nghĩa là cách nhìn, quan điểm.
Nghĩa của 看法
kànfǎ
KHÁN PHÁPDanh từ- Cách nhìn
- Quan điểm
- Ý kiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看法
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 看法
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352
- 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096
- 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
看法 nghĩa là gì?
看法 (kànfǎ) nghĩa là cách nhìn, quan điểm.
看法 đọc thế nào?
看法 đọc là kànfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 看法 là gì?
Âm Hán Việt của 看法 là "khán pháp".