TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看法

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kànfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN PHÁP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

看法 nghĩa là cách nhìn, quan điểm.

Nghĩa của 看法

kànfǎ

KHÁN PHÁPDanh từ
  1. Cách nhìn
  2. Quan điểm
  3. Ý kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看法

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 看法

  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352
  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096
  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

看法 nghĩa là gì?

看法 (kànfǎ) nghĩa là cách nhìn, quan điểm.

看法 đọc thế nào?

看法 đọc là kànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 看法 là gì?

Âm Hán Việt của 看法 là "khán pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.