TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砥砺

dǐlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砥礪

Âm Hán Việt CHỈ LỆ

砥砺 nghĩa là đá mài, mài giũa, rèn giũa.

Nghĩa của 砥砺

dǐlì

CHỈ LỆĐộng từ, Danh từphồn thể 砥礪
  1. Đá mài
  2. nghĩa đen và bóng Mài giũa; rèn giũa
  3. Khuyến khích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 砥砺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

砥砺 nghĩa là gì?

砥砺 (dǐlì) nghĩa là đá mài, mài giũa, rèn giũa.

砥砺 đọc thế nào?

砥砺 đọc là dǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 砥砺 là gì?

Âm Hán Việt của 砥砺 là "chỉ lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.