TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硫酸

liúsuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TOAN

硫酸 nghĩa là Axit sulfuric H2SO4.

Nghĩa của 硫酸

liúsuān

LƯU TOANDanh từ
  1. Axit sulfuric H2SO4
  2. Sulfat
  3. Acid sulfuric

Từ ghép có 硫酸

Câu hỏi thường gặp

硫酸 nghĩa là gì?

硫酸 (liúsuān) nghĩa là Axit sulfuric H2SO4.

硫酸 đọc thế nào?

硫酸 đọc là liúsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 硫酸 là gì?

Âm Hán Việt của 硫酸 là "lưu toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.