TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确立

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確立

Âm Hán Việt XÁC LẬP

确立 nghĩa là thiết lập, thiết định.

Nghĩa của 确立

quèlì

XÁC LẬPĐộng từphồn thể 確立
  1. Thiết lập
  2. Thiết định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

确立 nghĩa là gì?

确立 (quèlì) nghĩa là thiết lập, thiết định.

确立 đọc thế nào?

确立 đọc là quèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 确立 là gì?

Âm Hán Việt của 确立 là "xác lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.