碱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鹼, 鹻
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kiềm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiềm, dảm, thiêm, kiểm, đảm, toản
碱 nghĩa là bazơ, kiềm.
Nghĩa của 碱
jiǎn
KIỀMphồn thể 鹼- hóa học Bazơ; kiềm; soda
jiǎn
KIỀMphồn thể 鹻- Biến thể của 碱 (jiǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碱
Trái nghĩa
Từ ghép có 碱
Câu hỏi thường gặp
碱 nghĩa là gì?
碱 (jiǎn) nghĩa là bazơ, kiềm.
碱 đọc thế nào?
碱 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 碱 là gì?
Âm Hán Việt của 碱 là "kiềm".