TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼拜日

Lǐbàirì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮拜日

Âm Hán Việt LỄ BÁI NHẬT

礼拜日 nghĩa là Chủ Nhật.

Nghĩa của 礼拜日

Lǐbàirì

LỄ BÁI NHẬTDanh từphồn thể 禮拜日tên riêng
  1. Chủ Nhật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼拜日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

礼拜日 nghĩa là gì?

礼拜日 (lǐbàirì) nghĩa là Chủ Nhật.

礼拜日 đọc thế nào?

礼拜日 đọc là Lǐbàirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼拜日 là gì?

Âm Hán Việt của 礼拜日 là "lễ bái nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.