TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

称号

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chēnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稱號

Âm Hán Việt XƯNG HIỆU

称号 nghĩa là tên, gọi là.

Nghĩa của 称号

chēnghào

XƯNG HIỆUDanh từphồn thể 稱號
  1. Tên
  2. Gọi là
  3. Danh hiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称号

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

称号 nghĩa là gì?

称号 (chēnghào) nghĩa là tên, gọi là.

称号 đọc thế nào?

称号 đọc là chēnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 称号 là gì?

Âm Hán Việt của 称号 là "xưng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.