TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
míng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: danh

名 nghĩa là tên, danh từ.

Nghĩa của 名

míng

DANH
  1. Tên
  2. Danh từ (loại từ)
  3. Vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
  4. Nổi tiếng
  5. Lượng từ cho người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名

Đồng nghĩa

Từ ghép có 名

Thành ngữ có 名

Câu ví dụ với 名

  • 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Jìhuà shì zài xià yuèdǐ zhīqián zhāopìn 5 míng J a v a gōngchéngshī.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

名 nghĩa là gì?

名 (míng) nghĩa là tên, danh từ.

名 đọc thế nào?

名 đọc là míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 名 là gì?

Âm Hán Việt của 名 là "danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.