TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稻

dào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạo

稻 nghĩa là lúa, gạo.

Nghĩa của 稻

dào

ĐẠO
  1. Lúa
  2. Gạo (Oryza sativa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 稻

Câu hỏi thường gặp

稻 nghĩa là gì?

稻 (dào) nghĩa là lúa, gạo.

稻 đọc thế nào?

稻 đọc là dào (pinyin).

Âm Hán Việt của 稻 là gì?

Âm Hán Việt của 稻 là "đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.