TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

空暇

kòngxiá giọng máy của trình duyệt

空暇 nghĩa là nhàn rỗi, thời gian rảnh.

Nghĩa của 空暇

kòngxiá

Danh từ
  1. Nhàn rỗi
  2. Thời gian rảnh
  3. Rảnh rỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空暇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

空暇 nghĩa là gì?

空暇 (kòngxiá) nghĩa là nhàn rỗi, thời gian rảnh.

空暇 đọc thế nào?

空暇 đọc là kòngxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.