TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谷

gǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穀

Âm Hán Việt CỐC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cốc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 谷 (cốc) · bộ số 150 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿳八人口 Mọi âm Hán Việt của chữ: cốc, lộc, dục

谷 nghĩa là ngũ cốc, bắp.

Nghĩa của 谷

gǔ

CỐCphồn thể 穀
  1. Ngũ cốc
  2. Bắp

gǔ

CỐC
  1. Thung lũng

Gǔ

CỐCtên riêng
  1. họ Họ Gǔ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谷

Thành ngữ có 谷

  • 虚怀若谷 — Khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
  • 进退维谷 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  • 满坑满谷 — Khắp mọi nơi
  • 积谷防饥 — Trữ lương thực phòng nạn đói
  • 高岸深谷 — Bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
  • 空谷足音 — Tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng
  • 跌至谷底 — Chạm đáy

Câu hỏi thường gặp

谷 nghĩa là gì?

谷 (gǔ, gǔ) nghĩa là ngũ cốc, bắp.

谷 đọc thế nào?

谷 đọc là gǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谷 là gì?

Âm Hán Việt của 谷 là "cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.