TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精妙

jīngmiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH DIỆU

精妙 nghĩa là tinh xảo.

Nghĩa của 精妙

jīngmiào

TINH DIỆUTính từ
  1. Tinh xảo
  2. Tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精妙

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精妙 nghĩa là gì?

精妙 (jīngmiào) nghĩa là tinh xảo.

精妙 đọc thế nào?

精妙 đọc là jīngmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 精妙 là gì?

Âm Hán Việt của 精妙 là "tinh diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.