TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精心

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TÂM

精心 nghĩa là hết sức cẩn thận, kỹ lưỡng.

Nghĩa của 精心

jīngxīn

TINH TÂMTính từ
  1. Hết sức cẩn thận
  2. Kỹ lưỡng
  3. Tỉ mỉ
  4. Chi tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精心 nghĩa là gì?

精心 (jīngxīn) nghĩa là hết sức cẩn thận, kỹ lưỡng.

精心 đọc thế nào?

精心 đọc là jīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精心 là gì?

Âm Hán Việt của 精心 là "tinh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.