精研 (jīngyán) nghĩa là nghiên cứu cẩn thận, học tập chuyên sâu.
精研 đọc thế nào?
精研 đọc là jīngyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 精研 là gì?
Âm Hán Việt của 精研 là "tinh nghiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.