TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精研

jīngyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH NGHIÊN

精研 nghĩa là nghiên cứu cẩn thận, học tập chuyên sâu.

Nghĩa của 精研

jīngyán

TINH NGHIÊNĐộng từ
  1. Nghiên cứu cẩn thận
  2. Học tập chuyên sâu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精研

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精研 nghĩa là gì?

精研 (jīngyán) nghĩa là nghiên cứu cẩn thận, học tập chuyên sâu.

精研 đọc thế nào?

精研 đọc là jīngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 精研 là gì?

Âm Hán Việt của 精研 là "tinh nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.