TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精确

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精確

Âm Hán Việt TINH XÁC

精确 nghĩa là chính xác.

Nghĩa của 精确

jīngquè

TINH XÁCTính từphồn thể 精確
  1. Chính xác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精确

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 精确

Câu hỏi thường gặp

精确 nghĩa là gì?

精确 (jīngquè) nghĩa là chính xác.

精确 đọc thế nào?

精确 đọc là jīngquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 精确 là gì?

Âm Hán Việt của 精确 là "tinh xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.