TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵然

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zòngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱然

Âm Hán Việt TÚNG NHIÊN

纵然 nghĩa là dù cho, mặc dù.

Nghĩa của 纵然

zòngrán

TÚNG NHIÊNLiên từphồn thể 縱然
  1. Dù cho; mặc dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纵然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纵然 nghĩa là gì?

纵然 (zòngrán) nghĩa là dù cho, mặc dù.

纵然 đọc thế nào?

纵然 đọc là zòngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纵然 là gì?

Âm Hán Việt của 纵然 là "túng nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.