TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuyết

缺 nghĩa là sự thiếu, hụt.

Nghĩa của 缺

quē

KHUYẾT
  1. Sự thiếu
  2. Hụt
  3. Không đủ
  4. Vị trí trống
  5. Thiếu hụt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 缺

Thành ngữ có 缺

  • 缺一不可 — Không thể thiếu một cái nào
  • 完美无缺 — Hoàn hảo và không tì vết
  • 完好无缺 — Trong tình trạng hoàn hảo
  • 抱残守缺 — Trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ); bảo thủ
  • 缺斤短两 — Cân thiếu
  • 拾遗补缺 — Khắc phục thiếu sót và sửa lỗi
  • 宁缺毋滥 — Thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
  • 缺斤少两 — Cân thiếu
  • 宁缺勿滥 — Giống như 宁缺毋滥 (nìngquēwúlàn)
  • 短斤缺两 — Đưa thiếu trọng lượng
  • 缺心眼 — Ngu ngốc
  • 俭则不缺 — Không lãng phí thì không thiếu thốn

Câu hỏi thường gặp

缺 nghĩa là gì?

缺 (quē) nghĩa là sự thiếu, hụt.

缺 đọc thế nào?

缺 đọc là quē (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺 là gì?

Âm Hán Việt của 缺 là "khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.