TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欠

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾM
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱⺈人 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiếm

欠 nghĩa là nợ, thiếu.

Nghĩa của 欠

qiàn

KHIẾM
  1. Nợ
  2. Thiếu
  3. văn học Bị thiếu
  4. hình thức kết hợp Ngáp
  5. Nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 欠

Thành ngữ có 欠

  • 只欠东风 — Tất cả những gì chúng ta cần là gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ

Câu ví dụ với 欠

  • 我欠他一百元。 Tao nợ nó 100 đô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718416
  • 你欠我一个吻。 Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10305456
  • 我欠她10美元。 Wǒ qiàn tā 1 0 Měiyuán.Tôi nợ cô ấy mười Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332806

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

欠 nghĩa là gì?

欠 (qiàn) nghĩa là nợ, thiếu.

欠 đọc thế nào?

欠 đọc là qiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 欠 là gì?

Âm Hán Việt của 欠 là "khiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.