TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美誉

měiyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美譽

Âm Hán Việt MỸ DỰ

美誉 nghĩa là danh tiếng, danh tiếng tốt.

Nghĩa của 美誉

měiyù

MỸ DỰDanh từphồn thể 美譽
  1. Danh tiếng
  2. Danh tiếng tốt
  3. Nổi tiếng vì điều gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美誉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

美誉 nghĩa là gì?

美誉 (měiyù) nghĩa là danh tiếng, danh tiếng tốt.

美誉 đọc thế nào?

美誉 đọc là měiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 美誉 là gì?

Âm Hán Việt của 美誉 là "mỹ dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.