TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职志

zhízhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職志

Âm Hán Việt CHỨC CHÍ

职志 nghĩa là nguyện vọng.

Nghĩa của 职志

zhízhì

CHỨC CHÍDanh từphồn thể 職志
  1. Nguyện vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职志

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

职志 nghĩa là gì?

职志 (zhízhì) nghĩa là nguyện vọng.

职志 đọc thế nào?

职志 đọc là zhízhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 职志 là gì?

Âm Hán Việt của 职志 là "chức chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.