TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑筋

nǎojīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦筋

Âm Hán Việt NÃO CÂN

脑筋 nghĩa là bộ não, tâm trí.

Nghĩa của 脑筋

nǎojīn

NÃO CÂNDanh từphồn thể 腦筋
  1. Bộ não
  2. Tâm trí
  3. Đầu óc
  4. Cách suy nghĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑筋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脑筋

Câu hỏi thường gặp

脑筋 nghĩa là gì?

脑筋 (nǎojīn) nghĩa là bộ não, tâm trí.

脑筋 đọc thế nào?

脑筋 đọc là nǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑筋 là gì?

Âm Hán Việt của 脑筋 là "não cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.