TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腾腾

téngténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騰騰

Âm Hán Việt ĐẰNG ĐẰNG

腾腾 nghĩa là bốc hơi, nảy lửa.

Nghĩa của 腾腾

téngténg

ĐẰNG ĐẰNGphồn thể 騰騰
  1. Bốc hơi
  2. Nảy lửa

Từ ghép có 腾腾

Thành ngữ có 腾腾

Câu hỏi thường gặp

腾腾 nghĩa là gì?

腾腾 (téngténg) nghĩa là bốc hơi, nảy lửa.

腾腾 đọc thế nào?

腾腾 đọc là téngténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 腾腾 là gì?

Âm Hán Việt của 腾腾 là "đằng đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.