TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艇

tǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, đỉnh, đình

艇 nghĩa là tàu, thuyền nhỏ, thuyền độc mộc.

Nghĩa của 艇

tǐng

ĐĨNH
  1. Tàu
  2. Thuyền nhỏ; thuyền độc mộc; ghe

Từ ghép có 艇

Câu hỏi thường gặp

艇 nghĩa là gì?

艇 (tǐng) nghĩa là tàu, thuyền nhỏ, thuyền độc mộc.

艇 đọc thế nào?

艇 đọc là tǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艇 là gì?

Âm Hán Việt của 艇 là "đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.