TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艺术

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藝術

Âm Hán Việt NGHỆ THUẬT

艺术 nghĩa là nghệ thuật.

Nghĩa của 艺术

yìshù

NGHỆ THUẬTDanh từphồn thể 藝術
  1. Nghệ thuật

Từ ghép có 艺术

Câu hỏi thường gặp

艺术 nghĩa là gì?

艺术 (yìshù) nghĩa là nghệ thuật.

艺术 đọc thế nào?

艺术 đọc là yìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 艺术 là gì?

Âm Hán Việt của 艺术 là "nghệ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.