TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

葫芦

húlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葫蘆

Âm Hán Việt HỒ LÔ

葫芦 nghĩa là bầu hoặc bầu chai, tời.

Nghĩa của 葫芦

húlu

HỒ LÔDanh từphồn thể 葫蘆
  1. Bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria)
  2. Tời
  3. Thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó)
  4. Mơ hồ
  5. Cù lũ

Từ ghép có 葫芦

Câu hỏi thường gặp

葫芦 nghĩa là gì?

葫芦 (húlu) nghĩa là bầu hoặc bầu chai, tời.

葫芦 đọc thế nào?

葫芦 đọc là húlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 葫芦 là "hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.