TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕴

yùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘊

Âm Hán Việt UẨN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱艹缊 Mọi âm Hán Việt của chữ: uẩn, ôn

蕴 nghĩa là tích lũy, chứa đựng.

Nghĩa của 蕴

yùn

UẨNphồn thể 蘊
  1. Tích lũy
  2. Chứa đựng
  3. Tồn trữ
  4. Tập hợp lại
  5. Sưu tập
  6. Chiều sâu
  7. Nội lực
  8. Sâu sắc
  9. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)

Từ ghép có 蕴

Câu hỏi thường gặp

蕴 nghĩa là gì?

蕴 (yùn) nghĩa là tích lũy, chứa đựng.

蕴 đọc thế nào?

蕴 đọc là yùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕴 là gì?

Âm Hán Việt của 蕴 là "uẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.