蕴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蘊
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿱艹缊 Mọi âm Hán Việt của chữ: uẩn, ôn
蕴 nghĩa là tích lũy, chứa đựng.
Nghĩa của 蕴
yùn
UẨNphồn thể 蘊- Tích lũy
- Chứa đựng
- Tồn trữ
- Tập hợp lại
- Sưu tập
- Chiều sâu
- Nội lực
- Sâu sắc
- Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)
Từ ghép có 蕴
Câu hỏi thường gặp
蕴 nghĩa là gì?
蕴 (yùn) nghĩa là tích lũy, chứa đựng.
蕴 đọc thế nào?
蕴 đọc là yùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蕴 là gì?
Âm Hán Việt của 蕴 là "uẩn".